Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sugar coat

/ˈsʌɡər koʊt/

Nghĩa thường dùng

làm cho điều gì đó có vẻ dễ chịu hơn thực tế. cụm từ

“Don't sugar coat the truth; be honest.”Đừng làm cho sự thật có vẻ dễ chịu hơn; hãy trung thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...