Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sugar intake

/ˈʃʊɡər ˈɪnteɪk/

Nghĩa thường dùng

lượng đường hấp thụ cụm từ

“Reducing sugar intake is beneficial for your health.”Giảm lượng đường hấp thụ có lợi cho sức khỏe của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...