Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sugar-free

/ˌʃʊɡə ˈfriː/

Nghĩa thường dùng

không đường tính từ

“He drinks sugar-free soda to cut down on calories.”Anh ấy uống nước ngọt không đường để giảm bớt calo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sugar-free

//

* tính từ
  • không đường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...