sugarcoat criticism
/ˈʃʊɡərˌkoʊt ˈkrɪtɪsɪzm/
Nghĩa thường dùng
Làm cho sự chỉ trích có vẻ nhẹ nhàng hơn.
cụm từ
“He tends to sugarcoat criticism to avoid hurting feelings.”Anh ấy thường làm nhẹ bớt sự chỉ trích để tránh làm tổn thương cảm xúc.