Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sugarcoat criticism

/ˈʃʊɡərˌkoʊt ˈkrɪtɪsɪzm/

Nghĩa thường dùng

Làm cho sự chỉ trích có vẻ nhẹ nhàng hơn. cụm từ

“He tends to sugarcoat criticism to avoid hurting feelings.”Anh ấy thường làm nhẹ bớt sự chỉ trích để tránh làm tổn thương cảm xúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...