Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sugarcoat the message

/ˈʃʊɡərˌkoʊt ðə ˈmɛsɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

Làm cho điều gì đó có vẻ dễ chịu hơn thực tế. cụm từ

“He tried to sugarcoat the message to avoid hurting feelings.”Anh ấy cố gắng làm cho thông điệp dễ chịu hơn để không làm tổn thương cảm xúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...