sugarcoat the message
Nghĩa thường dùng
“He tried to sugarcoat the message to avoid hurting feelings.”Anh ấy cố gắng làm cho thông điệp dễ chịu hơn để không làm tổn thương cảm xúc.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He tried to sugarcoat the message to avoid hurting feelings.”Anh ấy cố gắng làm cho thông điệp dễ chịu hơn để không làm tổn thương cảm xúc.
Đang tải...