Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sugary

/'ʃugəri/ phổ biến #18595

Nghĩa thường dùng

nhiều đường, ngọt gắt tính từ

“Those birthday cakes are too sugary for me.”Mấy chiếc bánh sinh nhật đó ngọt quá đối với tôi.

Biến thể từ sugariest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sugary

/'ʃugəri/

tính từ

  • có đường, ngọt
  • (nghĩa bóng) ngọt ngào, đường mật
Định nghĩa tiếng Anh

a. containing sugar

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...