sugary
/'ʃugəri/ phổ biến #18595
Nghĩa thường dùng
nhiều đường, ngọt gắt
tính từ
“Those birthday cakes are too sugary for me.”Mấy chiếc bánh sinh nhật đó ngọt quá đối với tôi.
Biến thể từ
sugariest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sugary
/'ʃugəri/
tính từ
- có đường, ngọt
- (nghĩa bóng) ngọt ngào, đường mật
Định nghĩa tiếng Anh
a. containing sugar