Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suggest – suggestion

/səˈdʒɛst/ – /səˈdʒɛstʃən/

Nghĩa thường dùng

gợi ý – sự gợi ý v – n

“I suggest a new plan – Your suggestion is valuable.”Tôi gợi ý một kế hoạch mới – Sự gợi ý của bạn rất quý giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...