Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suggestively

/sə'dʒestivli/ phổ biến #27461

Nghĩa thường dùng

một cách gợi ý, ám chỉ trạng từ

“She smiled suggestively at him.”Cô ấy cười gợi ý với anh ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

suggestively

//

* phó từ
  • có tính gợi ý; gợi nhớ
  • khêu gợi, gợi những ý nghĩ tà dâm (nhất là về tình dục)
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a suggestive manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...