suggestively
/sə'dʒestivli/ phổ biến #27461
Nghĩa thường dùng
một cách gợi ý, ám chỉ
trạng từ
“She smiled suggestively at him.”Cô ấy cười gợi ý với anh ấy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
suggestively
//
* phó từ- có tính gợi ý; gợi nhớ
- khêu gợi, gợi những ý nghĩ tà dâm (nhất là về tình dục)
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a suggestive manner