Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suicidal ideation

Nghĩa thường dùng

ý nghĩ về việc tự tử, ý tưởng tự sát cụm từ

“The study found no link between screen time and suicidal ideation in adolescents.”Nghiên cứu không tìm thấy mối liên hệ giữa thời gian sử dụng màn hình và ý nghĩ tự tử ở thanh thiếu niên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • ý nghĩ về việc tự tử, ý tưởng tự sát
    • have suicidal ideation: có ý nghĩ tự tử
    • suicidal ideation and behavior: ý nghĩ và hành vi tự tử
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...