Từ điển Anh–Việt

112.605 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suicidal thoughts

Nghĩa thường dùng

ý nghĩ tự tử, suy nghĩ về việc tự sát cụm từ

“If you are experiencing suicidal thoughts, please seek help immediately.”Nếu bạn đang có ý nghĩ tự tử, hãy tìm kiếm sự giúp đỡ ngay lập tức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • ý nghĩ tự tử, suy nghĩ về việc tự sát
    • have suicidal thoughts: có ý nghĩ tự tử
    • struggle with suicidal thoughts: vật lộn với những ý nghĩ tự tử
    • suicidal thoughts and behaviors: ý nghĩ và hành vi tự tử
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...