suicidal thoughts
Nghĩa thường dùng
ý nghĩ tự tử, suy nghĩ về việc tự sát
cụm từ
“If you are experiencing suicidal thoughts, please seek help immediately.”Nếu bạn đang có ý nghĩ tự tử, hãy tìm kiếm sự giúp đỡ ngay lập tức.
Trái nghĩa
life-affirming thoughtswill to live
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- ý nghĩ tự tử, suy nghĩ về việc tự sát
- have suicidal thoughts: có ý nghĩ tự tử
- struggle with suicidal thoughts: vật lộn với những ý nghĩ tự tử
- suicidal thoughts and behaviors: ý nghĩ và hành vi tự tử