Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suit up

/suːt ʌp/

Nghĩa thường dùng

mặc trang phục động từ

“He suited up for the wedding.”Anh ấy đã mặc trang phục cho đám cưới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...