Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suitable for

/ˈsuː.tə.bəl fə/

Nghĩa thường dùng

phù hợp với điều gì đó cụm từ

“This dress is suitable for the occasion.”Chiếc váy này phù hợp với dịp này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...