sum up
Nghĩa thường dùng
“To sum up, we need to cut expenses by 10%.”Tóm lại, chúng ta cần cắt giảm chi phí 10%.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To sum up, we need to cut expenses by 10%.”Tóm lại, chúng ta cần cắt giảm chi phí 10%.
Đang tải...