Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sum up

/sʌm ʌp/

Nghĩa thường dùng

tóm tắt, tổng kết cụm động từ

“To sum up, we need to cut expenses by 10%.”Tóm lại, chúng ta cần cắt giảm chi phí 10%.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...