summarily
/'sʌmәrili/ GRE phổ biến #19090
Nghĩa thường dùng
ngay lập tức và không qua thủ tục, tóm lược
trạng từ
“The board summarily dismissed the proposal.”Hội đồng bác bỏ đề xuất ngay lập tức không xem xét.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
summarily
//
* phó từ- sơ lược; tóm tắt
- giản lược
Định nghĩa tiếng Anh
r. without delay; in a summary manner