Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

summarily

/'sʌmәrili/ GRE phổ biến #19090

Nghĩa thường dùng

ngay lập tức và không qua thủ tục, tóm lược trạng từ

“The board summarily dismissed the proposal.”Hội đồng bác bỏ đề xuất ngay lập tức không xem xét.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

summarily

//

* phó từ
  • sơ lược; tóm tắt
  • giản lược
Định nghĩa tiếng Anh

r. without delay; in a summary manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...