Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

summarization

/,sʌmərai'zeiʃn/ phổ biến #43060

Nghĩa thường dùng

sự tóm tắt danh từ

“The summarization of the text was clear and effective.”Sự tóm tắt của văn bản rất rõ ràng và hiệu quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

summarization

/,sʌmərai'zeiʃn/

danh từ

  • sự tóm tắt, sự tổng kết
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of preparing a summary (or an instance thereof); stating briefly and succinctly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...