Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

summarize events

/ˈsʌməraɪz ɪˈvɛnts/

Nghĩa thường dùng

tóm tắt một cái nhìn khái quát về những gì đã xảy ra cụm từ

“Teachers often ask students to summarize events from history.”Giáo viên thường yêu cầu học sinh tóm tắt các sự kiện trong lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...