summarize events
/ˈsʌməraɪz ɪˈvɛnts/
Nghĩa thường dùng
tóm tắt một cái nhìn khái quát về những gì đã xảy ra
cụm từ
“Teachers often ask students to summarize events from history.”Giáo viên thường yêu cầu học sinh tóm tắt các sự kiện trong lịch sử.