Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

summarize findings

/ˈsʌməraɪz ˈfaɪndɪŋz/

Nghĩa thường dùng

cung cấp một cái nhìn tổng quan ngắn gọn về kết quả cụm từ

“Researchers summarize findings in their reports.”Các nhà nghiên cứu tóm tắt kết quả trong các báo cáo của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...