Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

summarize results

Nghĩa thường dùng

tóm tắt kết quả cụm từ

“The researcher will summarize results in the final report.”Nhà nghiên cứu sẽ tóm tắt kết quả trong báo cáo cuối cùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...