Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

summative assessment

/ˈsʌm.ə.t̬ɪv əˈses.mənt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá tổng kết (cuối kỳ, cuối khóa) cụm từ

“Final exams are summative assessments.”Thi cuối kỳ là đánh giá tổng kết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...