Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

summer holiday

/ˈsʌmə ˈhɒlədeɪ/

Nghĩa thường dùng

kỳ nghỉ hè danh từ

“Our summer holiday was fun.”Kỳ nghỉ hè của chúng tôi rất vui.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...