Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

summer sale

/ˈsʌm.ər seɪl/

Nghĩa thường dùng

khuyến mãi mùa hè cụm từ

“The store has a summer sale.”Cửa hàng có khuyến mãi mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...