Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sun protection

/sʌn prəˈtɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

sự bảo vệ khỏi ánh nắng mặt trời cụm từ

“Always use sun protection during outdoor activities.”Luôn dùng biện pháp chống nắng khi hoạt động ngoài trời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...