Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sunbathe

/ˈsʌnbeɪð/

Đang hiển thị mục gốc sunbathe cho “sunbather”.

Nghĩa thường dùng

tắm nắng động từ

“I enjoy to sunbathe and relax by the sea.”Tôi thích tắm nắng và thư giãn bên biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...