sunburnt
/'sʌnbə:nt/ phổ biến #32133
Nghĩa thường dùng
cháy nắng (da đỏ rát)
tính từ
“I forgot my sun cream and got badly sunburnt at the beach.”Tôi quên kem chống nắng và bị cháy nắng nặng ở bãi biển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sunburnt
/'sʌnbə:nt/
tính từ
- rám nắng, sạm nắng
Định nghĩa tiếng Anh
s suffering from overexposure to direct sunlight