Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sunburnt

/'sʌnbə:nt/ phổ biến #32133

Nghĩa thường dùng

cháy nắng (da đỏ rát) tính từ

“I forgot my sun cream and got badly sunburnt at the beach.”Tôi quên kem chống nắng và bị cháy nắng nặng ở bãi biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sunburnt

/'sʌnbə:nt/

tính từ

  • rám nắng, sạm nắng
Định nghĩa tiếng Anh

s suffering from overexposure to direct sunlight

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...