Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

sundowner

/'sʌn,daunə/

danh từ

  • (Uc) người đi tìm việc tính từng chặng ngủ
  • (thông tục) cốc rượu tiễn mặt trời (uống lúc mặt trời lặn)
Biến thể từ sundowners số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tramp who habitually arrives at sundown\nn. a drink taken at sundown

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...