Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sunny face

Nghĩa thường dùng

khuôn mặt rạng rỡ, tươi vui cụm từ

“The children’s sunny faces made everyone smile.”Khuôn mặt rạng rỡ của bọn trẻ khiến ai cũng mỉm cười.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...