Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sunrise

/'sʌnraiz/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7313

Nghĩa thường dùng

bình minh danh từ

“The sunrise over the mountains was breathtaking.”Bình minh trên những ngọn núi thật ngoạn mục.

Biến thể từ sunrises số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sunrise

/'sʌnraiz/

danh từ

  • lúc mặt trời mọc, bình minh
Định nghĩa tiếng Anh

n. atmospheric phenomena accompanying the daily appearance of the sun n. the daily event of the sun rising above the horizon s. of an industry or technology; new and developing

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...