Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sunscreen

/ˈsʌn.skriːn/

Nghĩa thường dùng

kem chống nắng danh từ

“I always wear sunscreen when I go outside.”Tôi luôn thoa kem chống nắng khi ra ngoài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kem chống nắng

ví dụ

I always wear sunscreen when I go outside. — Tôi luôn thoa kem chống nắng khi ra ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...