Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sunset

/'sʌnset/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5739

Nghĩa thường dùng

hoàng hôn danh từ

“We watched the sunset from the beach.”Chúng tôi đã ngắm hoàng hôn từ bãi biển.

Biến thể từ sunsets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sunset

/'sʌnset/

danh từ

  • lúc mặt trời lặn
  • (nghĩa bóng) lúc xế chiều (của cuộc đời)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the time in the evening at which the sun begins to fall below the horizon n. atmospheric phenomena accompanying the daily disappearance of the sun n. the daily event of the sun sinking below the horizon s. of a declining industry or technology

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...