Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sunshine

/'sʌnʃain/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #7752

Nghĩa thường dùng

ánh nắng danh từ

“The sunshine brightened up the entire room.”Ánh nắng làm sáng bừng cả căn phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sunshine

/'sʌnʃain/

danh từ

  • ánh sáng mặt trời, ánh nắng
    • in the sunshine: trong ánh nắng
  • sự vui tươi, sự hớn hở, sự tươi sáng
  • (định ngữ) nắng
    • sunshine recorder: máy ghi thời gian nắng
    • sunshine roof: mái che nắng (ở ô tô)
Định nghĩa tiếng Anh

n the rays of the sun n moderate weather; suitable for outdoor activities n the quality of being cheerful and dispelling gloom

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...