Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #41856

sunshiny

/'sʌn,ʃaini/

tính từ

  • nắng
  • vui tươi, hớn hở, tươi sáng
Định nghĩa tiếng Anh

a. Bright with the rays of the sun; clear, warm, or\n pleasant; as, a sunshiny day.\na. Bright like the sun; resplendent.\na. Beaming with good spirits; cheerful.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...