Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

superficially

/ˌsuː.pəˈfɪʃ.əl.i/ TOEFL phổ biến #19088

Nghĩa thường dùng

một cách hời hợt, không sâu sắc trạng từ

“He only understood the topic superficially.”Anh ấy chỉ hiểu bề ngoài về chủ đề này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

superficially

//

* phó từ
  • xem superficial
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a superficial manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...