superficially
/ˌsuː.pəˈfɪʃ.əl.i/ TOEFL phổ biến #19088
Nghĩa thường dùng
một cách hời hợt, không sâu sắc
trạng từ
“He only understood the topic superficially.”Anh ấy chỉ hiểu bề ngoài về chủ đề này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
superficially
//
* phó từ- xem superficial
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a superficial manner