Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

superinduction

/,sju:pərin'dʌkʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

superinduction

/,sju:pərin'dʌkʃn/

danh từ

  • sự đưa thêm vào
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of superinducing, or the state of being superinduced.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...