Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

superpower

/.sju:pә'pauә/ Collins ★★ phổ biến #8289

Nghĩa thường dùng

siêu cường danh từ

“Two superpowers dominated the Cold War.”Hai siêu cường thống trị Chiến tranh Lạnh.

Biến thể từ superpowers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

superpower

//

* danh từ
  • siêu cường (quốc)
Định nghĩa tiếng Anh

n a state powerful enough to influence events throughout the world

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...