Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supersensitive

/,sju:pə'sensitiv/ phổ biến #35957
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

supersensitive

/,sju:pə'sensitiv/

tính từ

  • cảm xúc quá độ
  • quá nhạy cảm
Định nghĩa tiếng Anh

s having an allergy or peculiar or excessive susceptibility (especially to a specific factor)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...