supersubtle
/,sju:pə'sʌtl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
supersubtle
/,sju:pə'sʌtl/
tính từ
- quá tinh vi, quá tinh tế, quá tế nhị
Định nghĩa tiếng Anh
a. To subtle.
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. To subtle.
Đang tải...