supervene
/,sju:pә'vi:n/
Biến thể từ
supervenes ngôi 3 số ít
supervening hiện tại phân từ
supervened quá khứ
supervened quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
supervene
//
* nội động từ- xảy ra không ngờ (làm gián đoạn, làm thay đổi một quá trình)
Định nghĩa tiếng Anh
v. take place as an additional or unexpected development