Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supervise work

Nghĩa thường dùng

giám sát công việc cụm từ

“She was hired to supervise work on the new project.”Cô ấy được thuê để giám sát công việc trong dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...