supervised position
Nghĩa thường dùng
vị trí được giám sát
cụm từ
“She applied for a supervised position at the research lab.”Cô ấy đã nộp đơn xin vào vị trí được giám sát tại phòng thí nghiệm nghiên cứu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- vị trí được giám sát
- supervised position in a company: vị trí được giám sát trong một công ty
- công việc có sự giám sát