Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supervised position

Nghĩa thường dùng

vị trí được giám sát cụm từ

“She applied for a supervised position at the research lab.”Cô ấy đã nộp đơn xin vào vị trí được giám sát tại phòng thí nghiệm nghiên cứu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • vị trí được giám sát
    • supervised position in a company: vị trí được giám sát trong một công ty
  • công việc có sự giám sát
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...