Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supplemental

/,sʌpli'mentl/ phổ biến #10279

Nghĩa thường dùng

bổ sung tính từ

“Supplemental materials can enhance learning.”Các tài liệu bổ sung có thể nâng cao việc học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

supplemental

/,sʌpli'mentl/

tính từ

  • bổ sung, phụ thêm vào
  • (toán học) phụ
    • supplemental chords: dây cung phụ
    • supplemental acceleration: gia tốc phụ
Định nghĩa tiếng Anh

s functioning in a supporting capacity s added to complete or make up a deficiency

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...