supplemental
/,sʌpli'mentl/ phổ biến #10279
Nghĩa thường dùng
bổ sung
tính từ
“Supplemental materials can enhance learning.”Các tài liệu bổ sung có thể nâng cao việc học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
supplemental
/,sʌpli'mentl/
tính từ
- bổ sung, phụ thêm vào
- (toán học) phụ
- supplemental chords: dây cung phụ
- supplemental acceleration: gia tốc phụ
Định nghĩa tiếng Anh
s functioning in a supporting capacity s added to complete or make up a deficiency