Từ điển Anh–Việt

112.578 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supplementation

/,sʌplimen'teiʃәn/ TOEFL phổ biến #18020

Nghĩa thường dùng

sự bổ sung danh từ

“Vitamin supplementation can improve health.”Sự bổ sung vitamin có thể cải thiện sức khỏe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

supplementation

//

  • (phần) phụ, (phần) bù
  • s. of selection (phần) phụ của mẫu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of supplementing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...