supplementation
/,sʌplimen'teiʃәn/ TOEFL phổ biến #18020
Nghĩa thường dùng
sự bổ sung
danh từ
“Vitamin supplementation can improve health.”Sự bổ sung vitamin có thể cải thiện sức khỏe.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
supplementation
//
- (phần) phụ, (phần) bù
- s. of selection (phần) phụ của mẫu
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of supplementing