Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supply chain

/səˈplaɪ tʃeɪn/

Nghĩa thường dùng

chuỗi cung ứng danh từ

“Supply chain disruptions plagued the pandemic.”Gián đoạn chuỗi cung ứng đã quấy nhiễu đại dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...