Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supply chain management

/ˈsʌplaɪ ˈtʃeɪn məˈnɛdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

quản lý chuỗi cung ứng danh từ

“Effective supply chain management reduces costs and improves customer satisfaction.”Quản lý chuỗi cung ứng hiệu quả giúp giảm chi phí và nâng cao sự hài lòng của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...