Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support a cause

/səˈpɔːt ə kɔːz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ một lý do cụm từ

“Many people support a cause they believe in.”Nhiều người hỗ trợ một lý do mà họ tin tưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...