Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support active travel

/səˈpɔrt ˈæktɪv ˈtrævəl/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích đi bộ hoặc đạp xe thay vì lái xe cụm từ

“Programs that support active travel can improve public health.”Các chương trình hỗ trợ đi lại tích cực có thể cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...