support active travel
/səˈpɔrt ˈæktɪv ˈtrævəl/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích đi bộ hoặc đạp xe thay vì lái xe
cụm từ
“Programs that support active travel can improve public health.”Các chương trình hỗ trợ đi lại tích cực có thể cải thiện sức khỏe cộng đồng.