Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support aspirations

/səˈpɔrt ˌæspəˈreɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

giúp ai đó đạt được ước mơ của họ cụm từ

“Parents should support aspirations of their children.”Cha mẹ nên hỗ trợ những ước mơ của con cái họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...