Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support beliefs

/səˈpɔːrt bɪˈliːfs/

Nghĩa thường dùng

ủng hộ hoặc bênh vực niềm tin của một người cụm từ

“Friends should support each other's beliefs.”Bạn bè nên ủng hộ niềm tin của nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...