Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support causes

/səˈpɔrt kɔzɪz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các vấn đề hoặc phong trào quan trọng cụm từ

“Many people use social media to support causes they care about.”Nhiều người sử dụng mạng xã hội để hỗ trợ các vấn đề mà họ quan tâm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...