Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support civil society

/səˈpɔrt ˈsɪv.əl ˈsaɪ.ə.ti/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các tổ chức hoạt động độc lập với chính phủ. cụm từ

“The government should support civil society for a healthy democracy.”Chính phủ nên hỗ trợ xã hội dân sự để có một nền dân chủ khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...