Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support clean energy

/səˈpɔːrt kliːn ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ năng lượng thân thiện với môi trường cụm từ

“Governments should support clean energy initiatives for a better future.”Chính phủ nên hỗ trợ các sáng kiến năng lượng sạch cho một tương lai tốt đẹp hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...